Tham khảo giá nhà đất, căn hộ Việt nam

Thông tin tham khảo giá bất động sản, số lượng tin đăng nhà đất, giá bán thấp nhất, định giá trung bình được cập nhật 24/7 tại Xemnha.com

Bảng tham khảo thông tin BĐS tại Việt Nam tháng: 11/2019
STT Khu vực Biểu đồ
Biến động giá 6 tháng gần nhất
Giá bán BĐS TB
tháng: 7/2019
Số lượng BĐS
Biến động giá
(cùng kì năm trước)
1 Hà Nội 84.86(triệu/m2) 3333 -4.77 %
2 TP Hồ Chí Minh 62.33(triệu/m2) 10203 43.37 %
3 Bình Dương 11.5(triệu/m2) 1385 9.43 %
4 Đà Nẵng 48.75(triệu/m2) 465 65.83 %
5 Hải Phòng 31.28(triệu/m2) 90 -1.65 %
6 Long An 10.7(triệu/m2) 376 24.39 %
7 Bà Rịa Vũng Tàu 25.73(triệu/m2) 390 127.43 %
8 An Giang 19.25(triệu/m2) 6 34.31 %
9 Bắc Giang 12.64(triệu/m2) 8 -4.64 %
10 Bắc Ninh 32.21(triệu/m2) 27 20.56 %
11 Bến Tre 13.65(triệu/m2) 22 211.62 %
12 Bình Định 26.31(triệu/m2) 83 35.41 %
13 Bình Phước 1.73(triệu/m2) 224 -18.13 %
14 Bình Thuận 22.17(triệu/m2) 205 7.57 %
15 Cà Mau 17.64(triệu/m2) 6 -63.42 %
16 Cần Thơ 55.17(triệu/m2) 616 103.79 %
17 Đắk Lắk 13.21(triệu/m2) 46 -25.99 %
18 Đồng Nai 12.48(triệu/m2) 904 43.28 %
19 Đồng Tháp 25(triệu/m2) 1 -79.49 %
20 Gia Lai 7.76(triệu/m2) 9 -33.93 %
21 Hà Nam 7.24(triệu/m2) 5 -33.47 %
22 Hà Tĩnh 4(triệu/m2) 2 -59.37 %
23 Hải Dương 26.78(triệu/m2) 14 -66.53 %
24 Hậu Giang 11.68(triệu/m2) 48 79.61 %
25 Hòa Bình 8(triệu/m2) 11 128.6 %
26 Hưng Yên 11.24(triệu/m2) 17 -76.25 %
27 Khánh Hòa 33.94(triệu/m2) 186 -15.2 %
28 Kiên Giang 96.15(triệu/m2) 65 109.96 %
29 Kon Tum 3.14(triệu/m2) 8 69.01 %
30 Lâm Đồng 55.75(triệu/m2) 422 37.98 %
31 Lào Cai 13.5(triệu/m2) 10 -73.17 %
32 Nghệ An 12.82(triệu/m2) 51 -40.92 %
33 Ninh Bình 61.44(triệu/m2) 3 268.57 %
34 Ninh Thuận 17.47(triệu/m2) 52 91.05 %
35 Phú Thọ 14.66(triệu/m2) 5 65.6 %
36 Phú Yên 21.94(triệu/m2) 68 -11.28 %
37 Quảng Bình 9.8(triệu/m2) 25 -26.98 %
38 Quảng Nam 29.05(triệu/m2) 107 141.81 %
39 Quảng Ngãi 8.83(triệu/m2) 39 10.73 %
40 Quảng Ninh 28.78(triệu/m2) 145 -16.96 %
41 Quảng Trị 3.8(triệu/m2) 3 -1.98 %
42 Tây Ninh 9.57(triệu/m2) 27 74.85 %
43 Thái Bình 10.99(triệu/m2) 2 -18.11 %
44 Thái Nguyên 7.32(triệu/m2) 20 -20.44 %
45 Thanh Hóa 29.81(triệu/m2) 17 -20.34 %
46 Thừa Thiên Huế 22.43(triệu/m2) 94 49.22 %
47 Tiền Giang 8.27(triệu/m2) 23 67.41 %
48 Vĩnh Long 9.02(triệu/m2) 14 78.9 %
49 Vĩnh Phúc 25.25(triệu/m2) 29 92.07 %

TIN TỨC

CẬP NHẬT CÁC THÔNG TIN MỚI NHẤT VỀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN

Xem thêm