Tham khảo giá nhà đất, căn hộ Việt nam

Thông tin tham khảo giá bất động sản, số lượng tin đăng nhà đất, giá bán thấp nhất, định giá trung bình được cập nhật 24/7 tại Xemnha.com

Bảng tham khảo thông tin BĐS tại Việt Nam tháng: 02/2021
STT Khu vực Biểu đồ
Biến động giá 6 tháng gần nhất
Giá bán BĐS TB
tháng: 7/2019
Số lượng BĐS
Biến động giá
(cùng kì năm trước)
1 Hà Nội 125.18(triệu/m2) 5833 39.87 %
2 TP Hồ Chí Minh 53.04(triệu/m2) 2268 -47.71 %
3 Bình Dương 16.72(triệu/m2) 473 27.78 %
4 Đà Nẵng 46.62(triệu/m2) 174 0.53 %
5 Hải Phòng 19.11(triệu/m2) 41 -48.44 %
6 Long An 14.01(triệu/m2) 130 -16.67 %
7 Bà Rịa Vũng Tàu 15.62(triệu/m2) 187 -63.4 %
8 An Giang 56.06(triệu/m2) 1 232.98 %
9 Bắc Giang 4.35(triệu/m2) 5 -54.82 %
10 Bắc Ninh 24.66(triệu/m2) 8 -30.99 %
11 Bến Tre 9.42(triệu/m2) 15 -23.96 %
12 Bình Định 36.44(triệu/m2) 9 -10.61 %
13 Bình Phước 3.61(triệu/m2) 80 -12.37 %
14 Bình Thuận 8.17(triệu/m2) 132 -1.37 %
15 Cà Mau 26.26(triệu/m2) 1 -6.62 %
16 Cần Thơ 35.34(triệu/m2) 40 -2.22 %
17 Đắk Lắk 1.04(triệu/m2) 1 -92.3 %
18 Đồng Nai 15.84(triệu/m2) 343 10.88 %
19 Đồng Tháp 41.93(triệu/m2) 4 153.31 %
20 Gia Lai 8.43(triệu/m2) 12 34.97 %
21 Hà Nam 15.01(triệu/m2) 4 25.89 %
22 Hà Tĩnh 0.05(triệu/m2) 1 -99.72 %
23 Hải Dương 17.46(triệu/m2) 5 21.54 %
24 Hậu Giang 8.77(triệu/m2) 8 -1.17 %
25 Hòa Bình 6.68(triệu/m2) 18 -31.88 %
26 Hưng Yên 23.41(triệu/m2) 8 -39.85 %
27 Khánh Hòa 32.37(triệu/m2) 115 -34.87 %
28 Kiên Giang 18.56(triệu/m2) 38 -28.15 %
29 Kon Tum 14.49(triệu/m2) 1 401.36 %
30 Lâm Đồng 25.12(triệu/m2) 194 -49.31 %
31 Nghệ An 35.23(triệu/m2) 5 292.12 %
32 Ninh Thuận 24.82(triệu/m2) 5 248.42 %
33 Phú Thọ 31.98(triệu/m2) 5 35.9 %
34 Quảng Bình 49.56(triệu/m2) 3 259.61 %
35 Quảng Nam 22.82(triệu/m2) 79 22.43 %
36 Quảng Ngãi 8.89(triệu/m2) 25 -5.2 %
37 Quảng Ninh 46.16(triệu/m2) 23 92.28 %
38 Sóc Trăng 10.04(triệu/m2) 4 -91.9 %
39 Tây Ninh 2.64(triệu/m2) 2 -76.1 %
40 Thái Bình 5.74(triệu/m2) 1 -73.5 %
41 Thái Nguyên 18.59(triệu/m2) 10 64.03 %
42 Thanh Hóa 19.48(triệu/m2) 9 28.88 %
43 Thừa Thiên Huế 31.98(triệu/m2) 25 127.29 %
44 Tiền Giang 3.98(triệu/m2) 3 -81.41 %
45 Vĩnh Long 5.7(triệu/m2) 1 -42.78 %
46 Vĩnh Phúc 13.55(triệu/m2) 4 -51.68 %
47 Yên Bái 8(triệu/m2) 5 241.13 %

TIN TỨC

CẬP NHẬT CÁC THÔNG TIN MỚI NHẤT VỀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN

Xem thêm