Tham khảo giá nhà đất, căn hộ Việt nam

Thông tin tham khảo giá bất động sản, số lượng tin đăng nhà đất, giá bán thấp nhất, định giá trung bình được cập nhật 24/7 tại Xemnha.com

Bảng tham khảo thông tin BĐS tại Việt Nam tháng: 07/2020
STT Khu vực Biểu đồ
Biến động giá 6 tháng gần nhất
Giá bán BĐS TB
tháng: 7/2019
Số lượng BĐS
Biến động giá
(cùng kì năm trước)
1 Hà Nội 88.04(triệu/m2) 4274 -17.23 %
2 TP Hồ Chí Minh 68.22(triệu/m2) 6027 -1.68 %
3 Bình Dương 15.39(triệu/m2) 1122 -5.9 %
4 Đà Nẵng 49.84(triệu/m2) 408 -19.41 %
5 Hải Phòng 38.57(triệu/m2) 144 12.91 %
6 Long An 11.76(triệu/m2) 345 12.82 %
7 Bà Rịa Vũng Tàu 21.97(triệu/m2) 298 159.37 %
8 An Giang 7.59(triệu/m2) 7 2517.47 %
9 Bắc Giang 10.17(triệu/m2) 6 -17.57 %
10 Bắc Ninh 18.21(triệu/m2) 52 -26.07 %
11 Bến Tre 13.52(triệu/m2) 16 6.27 %
12 Bình Định 25.85(triệu/m2) 39 12.44 %
13 Bình Phước 3.46(triệu/m2) 163 -11.5 %
14 Bình Thuận 17.84(triệu/m2) 122 32.62 %
15 Cà Mau 10.91(triệu/m2) 1 -81.09 %
16 Cần Thơ 33.59(triệu/m2) 118 20.94 %
17 Đắk Lắk 9.47(triệu/m2) 9 -34.95 %
18 Điện Biên 1(triệu/m2) 1 -95.08 %
19 Đồng Nai 13.19(triệu/m2) 529 -8.17 %
20 Gia Lai 4(triệu/m2) 1 -51.22 %
21 Hà Nam 17.13(triệu/m2) 8 34.08 %
22 Hải Dương 18.42(triệu/m2) 16 -9.92 %
23 Hậu Giang 11.19(triệu/m2) 16 17.67 %
24 Hòa Bình 9.69(triệu/m2) 29 30.91 %
25 Hưng Yên 26.55(triệu/m2) 20 92.75 %
26 Khánh Hòa 34.82(triệu/m2) 295 -12.85 %
27 Kiên Giang 33.54(triệu/m2) 65 -36.94 %
28 Kon Tum 3.18(triệu/m2) 16 22.57 %
29 Lâm Đồng 36.13(triệu/m2) 326 -27.68 %
30 Lào Cai 10.86(triệu/m2) 2 15.67 %
31 Nghệ An 17.95(triệu/m2) 12 139.62 %
32 Ninh Thuận 20(triệu/m2) 6 -32.31 %
33 Phú Thọ 19.7(triệu/m2) 5 -54.85 %
34 Phú Yên 30.9(triệu/m2) 15 -23.56 %
35 Quảng Bình 20.27(triệu/m2) 14 29.54 %
36 Quảng Nam 17.48(triệu/m2) 137 8.71 %
37 Quảng Ngãi 11.84(triệu/m2) 37 -20.52 %
38 Quảng Ninh 35.68(triệu/m2) 72 11.53 %
39 Quảng Trị 1.67(triệu/m2) 1 -69.69 %
40 Tây Ninh 4.22(triệu/m2) 11 67.45 %
41 Thái Nguyên 15.57(triệu/m2) 17 -5.15 %
42 Thanh Hóa 10.73(triệu/m2) 9 -17.38 %
43 Thừa Thiên Huế 28.29(triệu/m2) 84 10.27 %
44 Tiền Giang 21.55(triệu/m2) 11 123.51 %
45 Trà Vinh 7.56(triệu/m2) 1 -15.41 %
46 Vĩnh Long 12.35(triệu/m2) 8 24.65 %
47 Vĩnh Phúc 14.95(triệu/m2) 65 -46.66 %

TIN TỨC

CẬP NHẬT CÁC THÔNG TIN MỚI NHẤT VỀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN

Xem thêm