Tham khảo giá nhà đất, căn hộ Việt nam

Thông tin tham khảo giá bất động sản, số lượng tin đăng nhà đất, giá bán thấp nhất, định giá trung bình được cập nhật 24/7 tại Xemnha.com

Bảng tham khảo thông tin BĐS tại Việt Nam tháng: 10/2021
STT Khu vực Biểu đồ
Biến động giá 6 tháng gần nhất
Giá bán BĐS TB
tháng: 7/2019
Số lượng BĐS
Biến động giá
(cùng kì năm trước)
1 Hà Nội 108.3(triệu/m2) 1709 64.55 %
2 TP Hồ Chí Minh 78.94(triệu/m2) 2901 28.72 %
3 Bình Dương 23.08(triệu/m2) 1034 36.69 %
4 Đà Nẵng 38.49(triệu/m2) 160 -27.28 %
5 Hải Phòng 42.79(triệu/m2) 146 35.61 %
6 Long An 14.33(triệu/m2) 252 24.13 %
7 Bà Rịa Vũng Tàu 23.88(triệu/m2) 195 12.22 %
8 An Giang 27.58(triệu/m2) 239 83.88 %
9 Bắc Giang 17.7(triệu/m2) 43 -8.39 %
10 Bắc Ninh 27.8(triệu/m2) 379 -1.46 %
11 Bến Tre 9.08(triệu/m2) 269 8.5 %
12 Bình Định 29.51(triệu/m2) 341 65.2 %
13 Bình Phước 4.44(triệu/m2) 189 17.42 %
14 Bình Thuận 16.05(triệu/m2) 297 49.28 %
15 Cà Mau 12.52(triệu/m2) 28 68.63 %
16 Cần Thơ 40.46(triệu/m2) 144 -32.07 %
17 Đắk Lắk 9.12(triệu/m2) 61 4460.6 %
18 Đồng Nai 21.08(triệu/m2) 676 119.33 %
19 Gia Lai 31.75(triệu/m2) 7 172.09 %
20 Hà Nam 17.65(triệu/m2) 29 13.15 %
21 Hà Tĩnh 9.36(triệu/m2) 8 -72.47 %
22 Hải Dương 40.48(triệu/m2) 13 255.39 %
23 Hậu Giang 7.38(triệu/m2) 23 2.54 %
24 Hòa Bình 4.8(triệu/m2) 56 -50.77 %
25 Hưng Yên 30.94(triệu/m2) 122 485.47 %
26 Khánh Hòa 17.55(triệu/m2) 230 -42.71 %
27 Kiên Giang 19.96(triệu/m2) 223 -51.69 %
28 Kon Tum 2.31(triệu/m2) 2 -17.61 %
29 Lâm Đồng 19.3(triệu/m2) 421 93.91 %
30 Lạng Sơn 28.51(triệu/m2) 1 -62.27 %
31 Lào Cai 2.69(triệu/m2) 13 -17.65 %
32 Nam Định 17.49(triệu/m2) 12 -73.93 %
33 Nghệ An 24.16(triệu/m2) 29 15.04 %
34 Ninh Bình 22.04(triệu/m2) 2 262.43 %
35 Ninh Thuận 29.2(triệu/m2) 9 136.71 %
36 Phú Thọ 20.52(triệu/m2) 21 -11.23 %
37 Phú Yên 17.17(triệu/m2) 7 -50.23 %
38 Quảng Bình 32.35(triệu/m2) 22 235.13 %
39 Quảng Nam 28.82(triệu/m2) 90 39.69 %
40 Quảng Ngãi 7.8(triệu/m2) 27 -32.83 %
41 Quảng Ninh 38.85(triệu/m2) 66 -12.38 %
42 Sóc Trăng 10.28(triệu/m2) 14 135.82 %
43 Tây Ninh 4.69(triệu/m2) 116 23.43 %
44 Thái Nguyên 18.02(triệu/m2) 3 15.06 %
45 Thanh Hóa 25.09(triệu/m2) 61 65.8 %
46 Thừa Thiên Huế 30.4(triệu/m2) 83 -15.99 %
47 Tiền Giang 5.12(triệu/m2) 31 -64.88 %
48 Vĩnh Long 9.76(triệu/m2) 44 -34.3 %
49 Vĩnh Phúc 36.11(triệu/m2) 32 72.41 %

TIN TỨC

CẬP NHẬT CÁC THÔNG TIN MỚI NHẤT VỀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN

Xem thêm