Tham khảo giá nhà đất, căn hộ Việt nam

Thông tin tham khảo giá bất động sản, số lượng tin đăng nhà đất, giá bán thấp nhất, định giá trung bình được cập nhật 24/7 tại Xemnha.com

Bảng tham khảo thông tin BĐS tại Việt Nam tháng: 08/2022
STT Khu vực Biểu đồ
Biến động giá 6 tháng gần nhất
Giá bán BĐS TB
tháng: 7/2019
Số lượng BĐS
Biến động giá
(cùng kì năm trước)
1 Hà Nội 103.65(triệu/m2) 2593 10.96 %
2 TP Hồ Chí Minh 61.06(triệu/m2) 4567 -18.21 %
3 Bình Dương 23.62(triệu/m2) 882 12.42 %
4 Đà Nẵng 50.66(triệu/m2) 513 11.82 %
5 Hải Phòng 55.32(triệu/m2) 68 25.49 %
6 Long An 15.91(triệu/m2) 412 42.99 %
7 Bà Rịa Vũng Tàu 37.2(triệu/m2) 258 90.87 %
8 An Giang 22.95(triệu/m2) 6 -47.83 %
9 Bắc Giang 16.69(triệu/m2) 27 -37.69 %
10 Bắc Kạn 17.36(triệu/m2) 1 396.02 %
11 Bạc Liêu 10(triệu/m2) 2 91.54 %
12 Bắc Ninh 55.09(triệu/m2) 103 101.01 %
13 Bến Tre 14.3(triệu/m2) 14 11.64 %
14 Bình Định 34.27(triệu/m2) 139 6.22 %
15 Bình Phước 4.59(triệu/m2) 373 -27.24 %
16 Bình Thuận 12.87(triệu/m2) 320 20.19 %
17 Cà Mau 13.52(triệu/m2) 4 -50.55 %
18 Cần Thơ 47.03(triệu/m2) 151 -28.96 %
19 Đắk Lắk 20.68(triệu/m2) 24 17.33 %
20 Đắk Nông 1.36(triệu/m2) 15 967.48 %
21 Đồng Nai 19.94(triệu/m2) 457 9.15 %
22 Đồng Tháp 8(triệu/m2) 1 191.27 %
23 Gia Lai 6.08(triệu/m2) 20 -25.66 %
24 Hà Nam 23.26(triệu/m2) 13 15.02 %
25 Hà Tĩnh 8.6(triệu/m2) 6 -72.98 %
26 Hải Dương 17.15(triệu/m2) 6 -49.65 %
27 Hậu Giang 9.79(triệu/m2) 17 0.85 %
28 Hòa Bình 7.92(triệu/m2) 30 -2.13 %
29 Hưng Yên 67.56(triệu/m2) 50 98.46 %
30 Khánh Hòa 26.2(triệu/m2) 173 -16.78 %
31 Kiên Giang 48.5(triệu/m2) 62 147.85 %
32 Kon Tum 3.26(triệu/m2) 4 164.37 %
33 Lâm Đồng 19.32(triệu/m2) 650 56.55 %
34 Lạng Sơn 28.93(triệu/m2) 11 -30.56 %
35 Lào Cai 83.09(triệu/m2) 8 31.04 %
36 Nghệ An 31.63(triệu/m2) 3 -4.24 %
37 Ninh Bình 13.89(triệu/m2) 1 -89.46 %
38 Ninh Thuận 15.09(triệu/m2) 16 431.78 %
39 Phú Thọ 12.82(triệu/m2) 10 -59.27 %
40 Phú Yên 20.74(triệu/m2) 30 81.92 %
41 Quảng Bình 66.74(triệu/m2) 85 192.85 %
42 Quảng Nam 29.3(triệu/m2) 224 62.54 %
43 Quảng Ngãi 15.98(triệu/m2) 65 34.68 %
44 Quảng Ninh 40.83(triệu/m2) 35 -15.11 %
45 Quảng Trị 9.83(triệu/m2) 11 346.31 %
46 Sóc Trăng 18.94(triệu/m2) 7 13.63 %
47 Sơn La 0.83(triệu/m2) 1 -95.19 %
48 Tây Ninh 5.25(triệu/m2) 112 6.2 %
49 Thái Bình 12.85(triệu/m2) 14 -35.98 %
50 Thái Nguyên 29.78(triệu/m2) 12 20.75 %
51 Thanh Hóa 16.8(triệu/m2) 39 -49.51 %
52 Thừa Thiên Huế 39.64(triệu/m2) 43 46.05 %
53 Tiền Giang 20.67(triệu/m2) 9 60.86 %
54 Trà Vinh 1.1(triệu/m2) 3 -82.31 %
55 Vĩnh Long 18.45(triệu/m2) 44 46.14 %
56 Vĩnh Phúc 31.57(triệu/m2) 11 -1.81 %

TIN TỨC

CẬP NHẬT CÁC THÔNG TIN MỚI NHẤT VỀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN

Xem thêm